cuộc điều tra
Inquiry
Form loading...
Kali hydroxit KOH 1310-58-3; 71769-53-4 Thuốc thử hóa học; Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, chất bôi trơn; Mạ điện; Sản xuất xenluloza
Chất hoạt động bề mặt
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Kali hydroxit KOH 1310-58-3; 71769-53-4 Thuốc thử hóa học; Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, chất bôi trơn; Mạ điện; Sản xuất xenluloza

  • Tên sản phẩm Kali hydroxit
  • Tên thay thế Kali ăn da
  • Công thức hóa học KOH
  • SỐ VỤ ÁN 1310-58-3
  • Ngoại thất Bột hoặc mảnh tinh thể màu trắng
  • Nội dung ≥90%
  • Tiêu chuẩn xếp loại Cấp độ công nghiệp

Thông tin cơ bản

Thiên nhiên
1. Kali hydroxit là một bazơ mạnh, có thể hòa tan hoàn toàn trong nước để tạo thành dung dịch kali hydroxit. Dung dịch này có tính kiềm và có thể trung hòa các chất có tính axit.
Kali hydroxit có tính ăn mòn và có thể phản ứng với nhiều chất hữu cơ và vô cơ.
3. Nó có khả năng hút ẩm và nhanh chóng hấp thụ khí carbon dioxide để tạo thành kali cacbonat.

Mục đích
1. Kali hydroxit được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm hóa học như một chất phản ứng hóa học thông dụng, chất phản ứng phân tích, để phân tích vết bismuth, cadmium, lithium, v.v.
2. Nó được sử dụng để sản xuất các sản phẩm tiêu dùng hàng ngày như xà phòng, chất tẩy rửa và chất bôi trơn, làm chất hấp thụ carbon dioxide và nước, chất xà phòng hóa, và trong ngành dược phẩm và các ngành công nghiệp khác.
3. Kali hydroxit cũng có thể được sử dụng như một nguyên liệu thô quan trọng trong các ngành công nghiệp như mạ điện, anot hóa nhôm, sản xuất xenluloza và chuẩn bị lớp phủ.

Bảo vệ
Tiếp xúc với da và mắt có thể gây thương tích. Nhân viên cần có biện pháp bảo hộ tốt, nếu vô tình tiếp xúc với mắt, cần rửa ngay lập tức bằng nhiều nước chảy. Môi trường làm việc cần có điều kiện thông gió tốt. Cần bảo quản riêng biệt với các chất dễ cháy, dễ bắt lửa và axit. Hơi nước nặng hơn không khí và có xu hướng tích tụ ở những nơi thấp. Hơi nước trong không gian kín có thể phát nổ khi gặp lửa. Bảo quản trong kho khô ráo và sạch sẽ. Chú ý đến độ ẩm và sự ngấm nước mưa. Cần bảo quản riêng biệt với các chất dễ cháy, dễ bắt lửa và axit.

Biện pháp phòng ngừa và vận chuyển

Các biện pháp phòng ngừa khi vận chuyển: Bảo quản trong kho mát, khô ráo và thông gió tốt. Tránh xa tia lửa và nguồn nhiệt. Độ ẩm trong kho không được vượt quá 85%. Bao bì phải được niêm phong kín và không bị ẩm. Phải được bảo quản riêng biệt với các vật liệu dễ cháy, axit, v.v., và không được bảo quản chung với nhau. Khu vực bảo quản phải được trang bị các vật liệu thích hợp để ngăn chặn sự rò rỉ vật liệu.

Lưu ý khi bảo quản: Bảo quản trong kho mát, khô ráo và thông gió tốt. Tránh xa tia lửa và nguồn nhiệt. Độ ẩm trong kho không được vượt quá 85%. Bao bì phải được niêm phong kín và không bị ẩm. Phải được bảo quản riêng biệt với các vật liệu dễ cháy, axit, v.v., và không được bảo quản chung với nhau. Khu vực bảo quản phải được trang bị các vật liệu thích hợp để ngăn chặn sự rò rỉ vật liệu.

Kali hydroxit-đóng gói 4639
Kali-hydroxide-đóng gói34v4
Axit sulfamic 001cpy