cuộc điều tra
Inquiry
Form loading...
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Natri dodecyl sulfat, natri lauryl sulfat, SDS, SLES, natri lauryl sulfat, bột natri lauryl sulfat, CAS: 151-21-3, bột SDS

Natri dodecyl sulfat, được sử dụng rộng rãi trong chất tẩy rửa, chất nhũ hóa và các lĩnh vực khác, có khả năng làm sạch và tạo bọt tuyệt vời. Thích hợp cho các ngành hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, vệ sinh công nghiệp và các ngành khác, có thể cải thiện hiệu quả hiệu suất sản phẩm.

  • Tên sản phẩm Natri lauryl sulfat
  • Tên thay thế Natri dodecyl sulfat/SDS/SLS/SK12
  • Công thức hóa học C12H25NaO4S
  • SỐ VỤ ÁN 151-21-3;12765-21-8;12738-53-3;1334-67-4
  • Ngoại thất Dạng bột/hình kim
  • Nội dung 94%
  • Cấp Đạt tiêu chuẩn thực phẩm/Công nghiệp

thiên nhiên

Chất dạng bột hoặc lỏng màu trắng hoặc vàng nhạt, có mùi hơi dầu. Tan trong nước, có thể làm giảm sức căng bề mặt của dung dịch nước và nhũ hóa chất béo. Không nhạy cảm với kiềm và nước cứng, và có khả năng tương thích tốt với anion và không ion. Sản phẩm này dễ cháy, gây kích ứng và dị ứng. Dễ cháy trong trường hợp tiếp xúc với lửa trần hoặc nhiệt độ cao. Phân hủy do nhiệt giải phóng khí độc.

Sản phẩm có đặc tính nhũ hóa, tạo bọt, thẩm thấu, khử trùng và phân tán tốt, cùng khả năng phân hủy sinh học tốt. Nó chủ yếu được sử dụng làm chất tạo bọt cho kem đánh răng, dầu gội đầu, v.v. Ngoài ra, nó còn có thể được sử dụng làm chất nhũ hóa, chất chữa cháy, chất tạo bọt và phụ gia trong ngành dệt may, phụ gia mạ điện, v.v. Sản phẩm là hỗn hợp các đồng đẳng natri alkyl sulfat dựa trên natri dodecyl sulfat.

bảo vệ

Liều gây chết trung bình (LD50) đường uống ở chuột là 1300mg/kg, liều gây chết bán phần (TML) ở cá là 24,5×10⁻⁶. Thuốc có tác dụng gây kích ứng niêm mạc và đường hô hấp trên, mắt và da. Có thể gây phản ứng dị ứng đường hô hấp. Nhân viên cần được bảo hộ đầy đủ. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Tránh ánh nắng trực tiếp. Đậy kín nắp hộp. Nên bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa, axit và bazơ.